Cảm biến áp suất huba control 520

cảm biến áp suất huba control 520

cảm biến áp suất huba control 520

Cảm biến áp suất huba control 520 là một trong những dòng cảm biến giá rẻ của thương hiệu xuất xứ từ thụy sỹ này. Do đã tham gia vào thị trường việt nam khá lâu nên cảm biến đo áp suất huba chiếm được thị phần khá lớn. Hiện nay đang có một số thương hiệu khác cung cấp cùng xuất xuất nhưng giá cả cạnh tranh hơn. Trong đó có một thương hiệu mà mình sẽ nhắc đến đó là cảm biến áp suất keller. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về tính năng kỹ thuật của 2 loại này nhé.

Đặc tính kỹ thuật cảm biến áp suất huba control

Thang đo áp suất từ -1 … 9 bar / 0 … 2.5 – 1000 bar

Lưu chất sử dụng Liquids, gases and refrigerants (incl. ammonia)

Nhiệt độ sử dụng Medium -40 … +135 oC, Ambient -30 … +85 oC, Storage -50 … +100 oC

Áp suất chịu đựng < 6 bar 5 x fs, > 6 bar 3 x fs (max. 1500 bar)

Áp suất vượt ngưỡng có thể chịu được < 6 bar 10 x fs, > 6 bar 6 x fs (max. 2500 bar)

Chất liệu vỏ cảm biến Stainless steel 1.4404 / AISI 316L (inside thread Schrader 1.4305 / AISI 303 only)

Chất liệu plug kết nối Polyarylamide 50% GF UL 94 V-0

Kết nối cơ khí bằng Stainless steel 1.4404 / AISI 316L (inside thread Schrader 1.4305 / AISI 303 only)

Màng cảm biến bằng chất liệu Stainless steel

Tín hiệu ngõ ra dòng và nguồn cấp 4 … 20 mA 10 … 30 VDC

Tín hiệu ngõ ra áp và nguồn cấp 0 … 10 V 12 … 33 VDC

Thời gian đáp ứng < 2 ms, 1 ms typ.

Cấp độ bảo vệ với kết nối điện chuẩn DIN Connector DIN EN 175301-803-A or C (industrial standard 9.4 mm) IP 65

Ren kết nối ngoài G ¼ sealed at back DIN 3852-E with profile seal ring in FPM

Tiêu chuẩn chống sốc 100 g, 11 ms half sine wave

Thông số cảm biến áp suất keller

Thang đo áp suất PR-21 Y 2…10 bar FS và PAA-21 Y / PA-21 Y 2…1000 bar FS

Áp suất chịu đựng tối đa 2 x pressure range, max. 1100 bar

Độ sai số tối đa max. ±0,5 %FS

Nhiệt độ chịu đựng tối đa -40…100 °C

Tín hiệu ngõ ra và nguồn cấp 4…20 mA/8…32 VDC, 0…10 V/13…32 VDC, 0,5…4,5 V/8…32 VDC

Kết nối điện có thể chọn lựa Plug: M12 (4-pole), Packard, mPm hoặc cáp

Ren kết nối cơ khí G1/4” male, G1/8” male, 7/16”-20 UNF male and female

Thời gian đáp ứng (0…99 %) < 5 ms

Chất liệu màng tiếp xúc lưu chất Stainless Steel AISI 316L (1.4404/1.4435)

Cấp độ bảo vệ mPm-Plug: IP65

Tổng trọng lượng một cảm biến ≈ 38 g (G1/8”) ≈ 50 g (G1/4”)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *